[Chia sẻ] Mẫu hợp đồng gia công đặt hàng mới nhất

Hợp đồng gia công hàng hóa là hợp đồng rất phổ biến hiện nay, được thể hiện với nội dung về bên đặt hàng, bên sản xuất, gia công, thông tin về nội dung và các vấn đề khác liên quan, cụ thể được trình bày dưới bài viết dưới đây.

hợp đồng gia công
Mẫu hợp đồng gia công đặt hàng

1. Các nội dung hợp đồng cần có

Hợp đồng gia công phải được lập thành văn bản hoặc bằng hình thức khác có giá trị pháp lý tương đương theo quy định của Luật Thương mại và phải tối thiểu bao gồm các điều khoản sau:

(1) Tên, địa chỉ của các bên ký hợp đồng và bên gia công trực tiếp

(2) Tên, số lượng sản phẩm gia công

(3) Giá gia công

(4) Thời hạn thanh toán và phương thức thanh toán

(5) Danh mục, số lượng, trị giá nguyên liệu, phụ liệu, vật tư nhập khẩu và nguyên liệu, phụ liệu, vật tư sản xuất trong nước (nếu có) để gia công; định mức sử dụng nguyên liệu, phụ liệu, vật tư; định mức vật tư tiêu hao và tỷ lệ hao hụt nguyên liệu trong gia công

(6) Danh mục và trị giá máy móc, thiết bị cho thuê, cho mượn hoặc tặng cho để phục vụ gia công (nếu có)

(7) Biện pháp xử lý phế liệu, phế thải, phế phẩm và nguyên tắc xử lý máy móc, thiết bị thuê, mượn, nguyên liệu, phụ liệu, vật tư dư thừa sau khi kết thúc hợp đồng gia công

(8) Địa điểm và thời gian giao hàng

(9) Nhãn hiệu hàng hóa và tên gọi xuất xứ hàng hóa

(10) Thời hạn hiệu lực của hợp đồng

2. Mẫu hợp đồng gia công

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

HỢP ĐỒNG GIA CÔNG HÀNG HÓA

Số:…… /HĐGC

– Căn cứ Luật Dân sự số …………… ngày ………………….của Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

– Căn cứ ……………………………………

 

Hôm nay, ngày…….. tháng…….. năm ……..Tại…………………………………… các bên trong hợp đồng gồm:

1. Bên A (Bên đặt hàng):

– Tên doanh nghiệp…………………………………………………………………………….

– Địa chỉ: …………………………………………………..

– Điện thoại: ……………………………………………………..

– Tài khoản số:……………………. Mở tại ngân hàng: ……………………………..

– Đại diện là Ông (bà):……………………. Chức vụ: ………………………………

– Giấy ủy quyền số:……………………………………………….. (nếu có).

Viết ngày………. Do……………………….. chức vụ…………….. ký.

2. Bên B (bên sản xuất gia công):

– Tên doanh nghiệp: ………………………………………………………..

– Địa chỉ: ………………………………………………………………………

– Điện thoại: ……………………………………………………………..

– Tài khoản số:……………… Mở tại ngân hàng: ………………………………

– Đại diện là Ông (bà):…………… Chức vụ: ……………………

– Giấy ủy quyền số:……………………………………………….. (nếu có).

Viết ngày………. Do……………………….. chức vụ…………….. ký.

Hai bên thống nhất thỏa thuận lập hợp đồng với nội dung như sau:

Điều 1: Đối tượng hợp đồng:

1. Tên sản phẩm hàng hóa cần sản xuất: ……………………………………………..

2. Quy cách phẩm chất:

– ………………………………………………………………………………….

– …………………………………………………………………………………

Điều 2: Nguyên vật liệu chính và phụ:

1. Bên A có trách nhiệm cung ứng nguyên vật liệu chính gồm

a- Tên từng loại:……………. Số lượng: …………………chất lượng; ………………………………

b- Thời gian giao:……………… Tại địa điểm: ……………………………(Kho bên B)

c- Trách nhiệm bảo quản: bên B chịu mọi trách nhiệm về số lượng, chất lượng các nguyên liệu do bên A cung ứng và phải sử dụng đúng loại nguyên liệu đã giao vào sản xuất sản phẩm.

2. Bên B có trách nhiệm cung ứng các phụ liệu để sản xuất:

a- Tên từng loại:…………… số lượng:………….. đơn giá(hoặc quy định chất lượng theo hàm lượng, theo tiêu chuẩn).

b- Bên A cung ứng tiền trước để mua phụ liệu trên. Tổng chi phí là: ………………………………………….

Điều 3: Thời gian sản xuất và giao sản phẩm:

1. Bên B bắt đầu sản xuất từ ngày ……………………….

Trong quá trình sản xuất bên A có quyền kiểm tra và yêu cầu bên B sản xuất theo đúng mẫu sản phẩm đã thỏa thuận bắt đầu từ ngày đưa nguyên liệu vào sản xuất (nếu cần).

2. Thời gian giao nhận sản phẩm:

Nếu giao theo đợt thì:

a- Đợt 1: ngày……………………… Địa điểm: ……………………….

b- Đợt 2: ngày…………………….. Địa điểm: ………………………..

Nếu bên A không nhận đúng thời gian sẽ bị phạt lưu kho là: ……………

Nếu bên B không giao hàng đúng thời gian, địa điểm sẽ phải bồi thường các chi phí:…………………………

Điều 4: Các biện pháp bảo đảm hợp đồng

…………………………………………………….

Điều 5: Thanh toán:

Thỏa thuận thanh toán toàn bộ hay từng đợt sau khi nhận hàng.

Thanh toán bằng tiền mặt hay chuyển khoản: ……………………………………………..

Điều 6: Trách nhiệm do vi phạm hợp đồng:

1. Vi phạm về chất lượng: (làm lại, giảm giá, sửa chữa, bồi thường nguyên vật liệu v.v…).

2. Vi phạm số lượng: nguyên vật liệu không hư hỏng phải bồi thường nguyên liệu theo giá hiện thời

3. Ký hợp đồng mà không thực hiện: bị phạt tới ….% giá trị hợp đồng.

4. Vi phạm nghĩa vụ thanh toán: bồi thường theo tỷ lệ lãi suất ngân hàng v.v…

Điều 7: Thủ tục giải quyềt tranh chấp hợp đồng

1. Hai bên cần chủ động thông báo cho nhau biết tiến độ thực hiện hợp đồng, nếu có vấn đề bất lợi phát sinh các bên kịp thời báo cho nhau biết và chủ động bàn bạc giải quyết trên cơ sở thương lượng đảm bảo hai bên cùng có lợi (có lập biên bản).

2. Trường hợp có vấn đề tranh chấp không tự thương lượng được, hai bên thống nhất chuyển vụ việc đến tòa án là cơ quan có đủ thẩm quyền giải quyết những vụ tranh chấp này.

3. Các chi phí về kiểm tra, xác minh và lệ phí trọng tài do bên có lỗi chịu.

Điều 8: Các thỏa thuận khác

………………………………………………………..

Điều 9: Hiệu lực của hợp đồng:

Hợp đồng này có hiệu lực từ ngày……………….. đến ngày …………………..

Hai bên sẽ tổ chức họp và lập biên bản thanh lý hợp đồng sau đó……………… ngày. Bên A có trách nhiệm tổ chức vào thời gian, địa điểm thích hợp.

Hợp đồng này được làm thành …………..bản có giá trị như nhau, mỗi bên giữ……… bản.

ĐẠI DIỆN BÊN A

Chức vụ:

Ký tên

(Đóng dấu)

ĐẠI DIỆN BÊN B

Chức vụ:

Ký tên

(Đóng dấu)

Mẫu hợp đồng gia công mới nhấtTẢI VỀ

Trên đây là mẫu hợp đồng gia công đặt hàng chuẩn nhất hiện nay. Các bạn cần lưu ý những điều khoản để thực hiện đúng theo quy định của hợp đồng và đảm bảo quyền lợi của doanh nghiệp mình. 

Theo dõi
Thông báo cho
guest
0 Bình luận
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0988.680.223
0912.929.959
0912.929.959