Nguyên lý kế toán – Kế toán nghiệp vụ mua hàng hóa bài 1

Nguyên lý kế toán - Kế toán nghiệp vụ mua hàng hóa bài 1

Nguyên lý kế toán – Kế toán nghiệp vụ mua hàng hóa bài 1

Đề bài:

Tại doanh nghiệp thương mại X hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên và tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ thuế, trong tháng 1 năm N có tài liệu sau:

A. Số dư đầu kỳ của một số tài khoản:

TK 156:     2.640.000

TK 151:        280.000

TK 331:        160.000

TK 133:          12.000

B. Trong tháng 1 có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh:

1. Ngày 2/1 mua 1 lô hàng, hóa đơn GTGT số 1

+ Giá mua chưa thuế:      260.000

+ Thuế GTGT 10%:            26.000

+ Tổng giá thanh toán:     286.000

Tiền hàng chưa thanh toán. Hàng mua chuyển về nhập kho đủ, chị phí vận chuyển đã thanh toán bằng tiền tạm ứng theo hóa đơn GTGT số 15:

+ Giá cước vận chuyển chưa thuế:    2.300

+ Thuế GTGT 10%:                               230

+ Tổng thanh toán:                             2.530

2. Ngày 4/1 nhận được hàng mua đang đi đường kỳ trước.

Theo hóa đơn GTGT trị giá chưa thuế 280.000, thuế GTGT 10%. Biên bản kiểm nhận thiếu một số hàng trị giá chưa thuế 5.400 chưa rõ nguyên nhân, đơn vị nhập kho theo số thực nhận

3. Ngày 6/1 mua một lô hàng theo hóa đơn GTGT số 2:

+ Giá mua chưa thuế:         300.000

+ Bao bì tính giá riêng:           3.600

+ Thuế GTGT 10%:              30.360

+ Tổng thanh toán:             333.960

Tiền chưa thanh toán. Hàng đã nhập đủ

4. Ngày 7/1 (phiếu chi số 1)

Xuất quỹ tiền mặt thanh toán tiền mua hàng ngày 2/1, chiết khấu được hưởng do trả sớm 1%

5. Ngày 8/1 mua 1 lô hàng theo hóa đơn GTGT số 3:

+ Giá mua chưa thuế:           2.300

+ Thuế GTGT 10%:                 230

+ Tổng thanh toán:               2.530

Tiền chưa thanh toán . Số hàng mua chuyển về nhập kho, biên bản kiểm nhận hàng không đúng hợp đồng giáo trị chưa thuế 7.200, DN từ chối mua và đã nhập kho số hàng đúng hợp đồng. Số hàng trả lại đang bảo quản hộ.

6. Ngày 10/1 nhận được giấy báo nợ số 181

Chuyển TGNH thanh toán tiền mua hàng ngày 6/1 chiết khấu được hưởng do trả sơm 1%.

7. Ngày 12/1 mua một lô hàng theo hóa đơn GTGT số 5:

+ Giá mua chưa thuế:          320.000

+ Thuế GTGT 10%:               32.000

+ Tổng thanh toán:              352.000

Tiền chưa thanh toán, số hàng mua đã xử lý:

  • Gửi bán thẳng 1/2 giá bán:

+ Giá bán chưa thuế:           176.000

+ Thuế GTGT 10%:               17.600

+ Tổng thanh toán:              193.600

Chuyển về nhập kho 1/2, trị giá hàng hóa thực nhập kho 155.000. số hàng thiếu chưa rõ nguyên nhân.

8. Ngày 25/1 nhận bảng thanh toán tạm ứng của nhân viên thu mua.

+ Mua hàng hóa về nhập kho, Giá mua chưa thuế: 120.000, chiết khấu thương mại được hưởng 1%, thuế GTGT 10%.

+ Chi phí vận chuyển theo hóa đơn 3.300 (loại hóa đơn đặc thù số 7) thuế GTGT của dịch vụ vận chuyển 10%.

9. Ngày 30/1 nhận được giấy báo nợ số 190

Vay ngắn hạn ngân hàng thanh toán tiền mua hàng ngày 8/1 chiết khấu được hưởng do trả sớm 1%.

Yêu cầu:

Lập định khoản kế toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh.

Bài giải:

1.

– Nợ TK 1561:        260.000

Nợ TK 133:            26.000

Có TK 331:     286.000

– Nợ TK 1562:           2.300

Nợ TK 133:                230

Có TK 141:         2.530

2.

Nợ TK 1381:             5.400

Nợ TK 156:           280.000

Có TK 151:     285.400

3.

Nợ TK 156:           300.000

Nợ TK 1532:             3.600

Nợ TK 133:             30.360

Có TK 331:     333.960

4.

Nợ TK 331:           286.000

Có TK 111:     257.400

Có TK 515:      28.600

5.

Nợ TK 1561:        280.000

Nợ TK 133:            28.000

Có TK 331:   308.000

6.

Nợ TK 331:         333.960

Có TK 112:   300.564

Có TK 515:     33.396

7.

– Nợ TK 157:       176.000

Nợ TK 133:         17.600

Có TK 331:  193.600

– Nợ TK 156:      155.000

Nợ TK 1381:      21.000

Nợ TK 133:        17.600

Có TK 331: 193.600

8.

– Nợ TK 156:      120.000

Nợ TK 133:       1 2.000

Có TK 141:  130.680

Có TK 515:      1.320

– Nợ TK 1562:        3.000

Nợ TK 133:             300

Có TK 141:      3.300

9.

Nợ TK 331:        308.000

Có TK 341: 304.920

Có TK 515:     3.080