Bộ tài chính ban hành thông tư 200/2014/TT-BTC hướng dẫn chế độ kế toán doanh nghiệp, thay thế cho quyết định số 15/2006/QĐ-BTC và thông tư 244/2009/TT-BTC. Một số điểm khác biệt của thông tư  200/2014/TT-BTC so với QĐ15/2006 như sau:

thong-tu-200-2014-tt-btc-nhung-thay-doi-dang-luu-y

 

 1. Thay đổi về tài khoản kế toán

Với thông tư 200 này lược bỏ một số tài khoản ngắn hạn và gộp vào là một tài khoản. Về bản chất là không thay đổi chỉ thay đổi theo hình thức, rút gọn bớt

 Các tài khoản không phân biệt ngắn hạn hay dài hạn

Trước Nay
-TK 142: Chi phí trả trước ngắn hạn Bỏ
-TK 242: Chi phí trả trước dài hạn -TK 242: Chi phí trả trước
-TK 311: Vay ngắn hạn Bỏ
-TK 341: Vay dài hạn -TK341: Vay và nợ thuê tài chính. Trong đó: 3411- Các khoản đi vay                 3412- Nợ Thuê tài chính.

Lưu ý: Khi lập Báo cáo tài chính thì bạn vẫn phải căn cứ vào thời gian phân bổ còn lại để phân ra là chi phí trả trước ngắn hạn và chi phí trả trước dài hạn. Nếu thời gian phân bổ còn lại <12 tháng thì chọn là chi phí trả trước ngắn hạn , >12 tháng thì ghi nhận vào chỉ tiêu: Chi phí trả trước dài hạn

 2. Loại bỏ các tài khoản

  – Toàn bộ các tài khoản ngoại bảng

  – Các tài khoản dự phòng: 129,139,159

  – Bỏ các tài khoản ngắn hạn: 142,144, 311, 315,342,415.

  – Bỏ các tài khoản: 512, 531, 532

 3. Thêm các tài khoản mới

  – Thêm TK 357: Quỹ bình ổn giá

 4. Thay đổi tên các tài khoản trên bảng cân đối kế toán

Xem thêm: Cách lập bảng cân đối kế toán theo thông tư 200

Mã Chỉ tiêu Trước Nay
121 Đầu tư ngắn hạn Chứng khoán và công cụ tài chính kinh doanh
131 Phải thu khách hàng Phải thu ngắn hạn của khách hàng
135 Các khoản phải thu khác Phải thu về cho vay ngắn hạn
139 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi Tài sản thiếu chờ xử lý
154 Thuế và các khoản phải thu nhà nước Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ
212 Vốn kinh doanh của đơn vị trực thuộc Trả trước cho người bán dài hạn
213 Phải thu dài hạn nội bộ Vốn KD ở đơn vị trực thuộc
240 Bất động sản đầu tư Tài sản dài hạn dở dang
241 Nguyên Giá Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
242 Giá trị hao mòn luỹ kế Chi phií Xây dựng cơ bản dở dang
311 Vay và nợ ngắn hạn Phải trả người bán ngắn hạn
312 Phải trả người bán Người mua trả tiền trước
313 Người mua trả tiền trước Thuế và các khoản phải trả nhà nước
314 Thuế và các khoản phải nộp nhà nước Phải trả người lao động
315 Phải trả người lao động Chi phí phải trả ngắn hạn
316 Chi phí phải trả Phải trả nội bộ ngắn hạn
317 Phải trả nội bộ Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng lao động
318 Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng lao động
319 Phải trả ngắn hạn khác Các khoản phải trả phải nộp khác
320 Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn Dự phòng phải trả ngắn hạn
323 Quỹ Bình ổn giá Quỹ khen thưởng phúc lợi
332 Người mua trả tiền trước dài hạn Phải trả dài hạn nội bộ
333 Chi phí phải trả dài hạn Phải trả dài hạn khác
334 Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh Vay và nợ dài hạn
335 Phải trả nội bộ dài hạn Thuế TN hoãn lại phải trả
336 Doanh thu chưa thực hiện dài hạn Dự phòng trợ cấp mất việc làm
337 Phải trả dài hạn khác Dự phòng phải trả dài hạn
338 Vay và nợ thuê tài chính dài hạn Doanh thu chưa thực hiện
339 Trái phiếu chuyển đổi Quỹ PT khoa học và công nghệ
413 Vốn khác của chủ sở hữu Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu
414 Vốn khác của chủ sở hữu Cổ phiếu quỹ
415 Cổ phiếu quỹ (*) Chênh lệch đánh giá lại tài sản
416 Chênh lệch đánh giá lại tài sản Chênh lệch tỷ giá hối đoái
417 Chênh lệch tỷ giá hối đoái Quỹ đầu tư phát triển
418 Quỹ đầu tư phát triển Quyỹ dự phòng tài chính
419 Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
420  Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
421 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối Nguồn vốn đầu tư XD cơ bản

5. Thay đổi trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

Xem thêm: Cách lập báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh

Chỉ tiêu Mã cũ Mã Mới TT 200
  25 24
  26 25
  (30 = 20 + (21 -22) – 24 – 25 (30 = 20 + (21 -22) – 25 – 26

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *