Bảng định mức tiêu hao nhiên liệu máy thi công

Bảng định mức tiêu hao nhiên liệu máy thi công – Máy và thiết bị thi công xây dựng (sau đây gọi tắt là máy) là các loại máy và thiết bị được truyền chuyển động bằng động cơ, chạy bằng xăng, dầu, điện, gas, khí nén và một số thiết bị không có động cơ sử dụng trong đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng và hạ tầng kỹ thuật.

Định mức các hao phí xác định giá ca máy gồm: số ca làm việc trong năm; định mức khấu hao, sửa chữa, tiêu hao nhiên liệu – năng lượng, nhân công điều khiển và định mức chi phí khác.

1. Nội định mức các hao phí 

1.1. Số ca làm việc trong năm (gọi tắt là số ca năm): là số ca làm việc của máy bình quân trong một năm trong cả đời máy.

1.2. Định mức khấu hao: là mức độ giảm giá trị bình quân của máy do hao mòn (vô hình và hữu hình) sau một năm sử dụng.

1.3. Định mức sửa chữa: là mức chi phí bảo dưỡng, sửa chữa máy nhằm duy trì và khôi phục năng lực hoạt động tiêu chuẩn của máy trong một năm sử dụng.

1.4. Định mức tiêu hao nhiên liệu – năng lượng: là mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (như xăng, dầu, điện, gas hoặc khí nén) để tạo ra động lực cho máy hoạt động trong một ca làm việc (gọi là nhiên liệu chính) và nhiên liệu phụ (như dầu mỡ bôi trơn, nhiên liệu để điều chỉnh, nhiên liệu cho động cơ lai, dầu truyền động).

1.5. Định mức nhân công điều khiển: là số lượng, thành phần, nhóm, cấp bậc công nhân điều khiển, vận hành máy trong một ca làm việc.

1.6. Định mức chi phí khác: là định mức cho các khoản chi phí đảm bảo để máy hoạt động bình thường, có hiệu quả trong một năm sử dụng.

2. Kết cấu định mức các hao phí 

Định mức các hao phí xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng được mã hóa thống nhất bằng mã hiệu.

M101.0000: Máy thi công đất và lu lèn

M102.0000: Máy nâng chuyển

M103.0000: Máy và thiết bị gia cố nền móng

M104.0000: Máy sản xuất vật liệu xây dựng

M105.0000: Máy và thiết bị thi công mặt đường bộ

M106.0000: Phương tiện vận tải đường bộ

M107.0000: Máy khoan đất đá

M108.0000: Máy và thiết bị động lực

M109.0000: Máy và thiết bị thi công công trình thủy

M110.0000: Máy và thiết bị thi công trong hầm

M111.0000: Máy và thiết bị thi công đường ống, đường cáp ngầm

M112.0000: Máy và thiết bị thi công khác

3. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG 

3.1. Định mức các hao phí xác định giá ca máy công bố làm cơ sở tham khảo, sử dụng để xác định giá ca máy theo hướng dẫn của Bộ Xây dựng về xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

3.2. Định mức tiêu hao nhiên liệu – năng lượng và định mức nhân công điều khiển của máy và thiết bị chuyên dùng khảo sát, thí nghiệm đã được tính vào mức hao phí trong định mức dự toán.

3.3. Đối với máy có cùng công năng nhưng khác về công suất hoặc thông số kỹ thuật chủ yếu chưa được công bố thì sử dụng định mức các hao phí của máy có cùng công năng hoặc điều chỉnh cho phù hợp.

3.4. Đối với máy mới chưa có định mức các hao phí thì căn cứ vào hướng dẫn của Bộ Xây dựng để xác định.

3.5. Đối với những máy làm việc ở vùng nước mặn, nước lợ và trong môi trường ăn mòn cao thì định mức khấu hao, định mức sửa chữa được điều chỉnh với hệ số 1,05.

MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG

Mã hiệuLoại máy và thiết bịSố ca nămĐịnh mức (%)Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượngNhân công điều khiển máy
Khấu haoSửa chữaChi phí khác
12345678
M101.0000MÁY THI CÔNG ĐẤT VÀ LU LÈN   
M101.0100Máy đào một gầu, bánh xích – dung tích gầu: 
M101.01010,40 m326017,05,80543 lít diezel1×4/7
M101.01020,50 m326017,05,80551 lít diezel1×4/7
M101.01030,65 m326017,05,80559 lít diezel1×3/7+1×5/7
M101.01040,80 m326017,05,80565 lít diezel1×3/7+1×5/7
M101.01051,25 m326017,05,80583 lít diezel1×4/7+1×6/7
M101.01061,60 m326016,05,505113 lít diezel1×4/7+1×6/7
M101.01072,30 m326016,05,505138 lít diezel1×4/7+1×7/7
M101.01083,60 m330014,04,005199 lít diezel1×4/7+1×7/7
M101.0200Máy đào một gầu, bánh hơi – dung tích gầu:  
M101.02010,75 m326017,05,40557 lít diezel1×3/7+1×5/7
M101.02021,25 m326017,04,70573 lít diezel1×4/7+1×6/7
M101.0300Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) – dung tích gầu: 
M101.03010,40 m326017,05,80559 lít diezel1×3/7+1×5/7
M101.03020,65 m326017,05,80565 lít diezel1×3/7+1×5/7
M101.03031,00 m326017,05,80583 lít diezel1×4/7+1×6/7
M101.03041,20 m326016,05,505113 lít diezel1×4/7+1×6/7
M101.03051,60 m326016,05,505128 lít diezel1×4/7+1×7/7
M101.03062,30 m326016,05,505164 lít diezel1×4/7+1×7/7
M101.0400Máy xúc lật – dung tích gầu:   
M101.04010,60 m326016,04,80529 lít diezel1×4/7
M101.04021,00 m326016,04,80539 lít diezel1×4/7
M101.04031,25 m326016,04,80547 lít diezel1×3/7+1×5/7
M101.04041,65 m326016,04,80575 lít diezel1×3/7+1×5/7
M101.04052,30 m326014,04,40595 lít diezel1×4/7+1×6/7
M101.04062,80 m326014,04,405101 lít diezel1×4/7+1×6/7
M101.04073,20 m326014,03,805134 lít diezel1×4/7+1×6/7
M101.0500Máy ủi – công suất:    
M101.050175 cv23018,06,00538 lít diezel1×4/7
M101.0502110 cv25017,05,80546 lít diezel1×3/7+1×5/7
M101.0503140 cv25017,05,80559 lít diezel1×3/7+1×5/7
M101.0504180 cv25016,05,50576 lít diezel1×3/7+1×5/7
M101.0505250 cv25016,05,20594 lít diezel1×3/7+1×6/7
M101.0506320 cv25014,04,105125 lít diezel1×3/7+1×7/7
M101.0600Máy cạp tự hành – dung tích thùng:  
M101.06019 m324017,04,205132 lít diezel1×3/7+1×6/7
M101.060216 m324016,04,005154 lít diezel1×3/7+1×7/7
M101.060325 m324016,04,005182 lít diezel1×3/7+1×7/7
M101.0700Máy san tự hành – công suất:   
M101.0701108 cv21017,03,60539 lít diezel1×3/7+1×5/7
M101.0702180 cv21016,03,10554 lít diezel1×3/7+1×5/7
M101.0800Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng:   
M101.080150 kg15020,05,4043 lít xăng1×3/7
M101.080260 kg15020,05,4043,5 lít xăng1×3/7
M101.080370 kg15020,05,4044 lít xăng1×3/7
M101.080480 kg15020,05,4045 lít xăng1×3/7
M101.0900Đầm bánh hơi tự hành – trọng lượng:  
M101.09019 t23018,04,30534 lít diezel1×5/7
M101.090216 t23018,04,30538 lít diezel1×5/7
M101.090325 t23017,04,10555 lít diezel1×5/7
M101.1000Máy đầm rung tự hành – trọng lượng:  
M101.10018 t23017,04,60519 lít diezel1×4/7
M101.100215 t23017,04,30539 lít diezel1×4/7
M101.100318 t23017,04,30553 lít diezel1×4/7
M101.100425 t23017,03,70567 lít diezel1×4/7
M101.1100Đầm bánh thép tự hành – trọng lượng:  
M101.11016,0 t23018,02,90520 lít diezel1×3/7
M101.11028,5 t23018,02,90524 lít diezel1×3/7
M101.110310 t23018,02,90526 lít diezel1×4/7
M101.110415,5 t23017,02,70542 lít diezel1×4/7
M101.1200Quả đầm – trọng lượng:    
M101.120116 t23017,02,505 1×4/7
M102.0000MÁY NÂNG CHUYỂN    
M102.0100Cần trục ô tô – sức nâng:    
M102.01013 t22010,05,10525 lít diezel1×1/4+1×3/4 lái xe nhóm 1
M102.01024 t22010,05,10526 lít diezel1×1/4+1×3/4 lái xe nhóm 1
M102.01035 t22010,04,70530 lít diezel1×1/4+1×3/4 lái xe nhóm 1
M102.01046 t22010,04,70533 lít diezel1×1/4+1×3/4 lái xe nhóm 1
M102.010510 t22010,04,50537 lít diezel1×1/4+1×3/4 lái xe nhóm 2
M102.010616 t22010,04,50543 lít diezel1×1/4+1×3/4 lái xe nhóm 2
M102.010720 t2209,04,50544 lít diezel1×1/4+1×3/4 lái xe nhóm 2
M102.010825 t2209,04,30550 lít diezel1×1/4+1×3/4 lái xe nhóm 3
M102.010930 t2209,04,30554 lít diezel1×1/4+1×3/4 lái xe nhóm 3
M102.011040 t2208,04,10564 lít diezel1×1/4+1×3/4 lái xe nhóm 3
M102.011150 t2208,04,10570 lít diezel1×1/4+1×3/4 lái xe nhóm 3
M102.0200Cần trục bánh hơi – sức nâng:   
M102.020116 t20010,04,50533 lít diezel1×3/7+1×5/7
M102.020225 t20010,04,50536 lít diezel1×4/7+1×6/7
M102.020340 t2009,04,00550 lít diezel1×4/7+1×6/7
M102.020463 t2009,04,00561 lít diezel1×4/7+1×6/7
M102.020590 t2008,03,80569 lít diezel1×4/7+1×7/7
M102.0206100 t2008,03,80574 lít diezel2×4/7+1×7/7
M102.0207110 t2008,03,60578 lít diezel2×4/7+1×7/7
M102.0208130 t2008,03,60581 lít diezel2×4/7+1×7/7
M102.0300Cần trục bánh xích – sức nâng:   
M102.03015 t20010,05,40532 lít diezel1×3/7+1×5/7
M102.030210 t20010,04,50536 lít diezel1×3/7+1×5/7
M102.030316 t20010,04,50545 lít diezel1×3/7+1×5/7
M102.030425 t2009,04,60547 lít diezel1×4/7+1×6/7
M102.030528 t2009,04,60549 lít diezel1×4/7+1×6/7
M102.030640 t2008,54,10551 lít diezel1×4/7+1×6/7
M102.030750 t2008,54,10554 lít diezel1×4/7+1×6/7
M102.030863 t2008,04,10556 lít diezel1×4/7+1×7/7
M102.030980 t2008,03,80558 lít diezel1×4/7+1×7/7
M102.0310100 t2008,03,80559 lít diezel2×4/7+1×7/7
M102.0311110 t2008,03,60563 lít diezel2×4/7+1×7/7
M102.0312130 t2007,53,60572 lít diezel2×4/7+1×7/7
M102.0313150 t2007,53,60583 lít diezel2×4/7+1×7/7
M102.0400Cần trục tháp – sức nâng:   
M102.04015 t28016,04,70642 kWh1×3/7+1×5/7
M102.040210 t28014,04,00660 kWh1×3/7+1×5/7
M102.040312 t28014,04,00668 kWh1×3/7+1×5/7
M102.040415 t28014,04,00690 kWh1×3/7+1×5/7
M102.040520 t28013,03,806113 kWh1×3/7+1×5/7
M102.040625 t28013,03,806120 kWh1×3/7+1×6/7
M102.040730 t28013,03,806128 kWh1×3/7+1×6/7
M102.040840 t28013,03,506135 kWh1×3/7+1×6/7
M102.040950 t28013,03,506143 kWh2×4/7+1×6/7
M102.041060 t28013,03,506198 kWh2×4/7+1×6/7
M102.0411Cẩu tháp MD 90028013,03,506480 kWh2×4/7+1×6/7+1×7/7
M102.0500Cần cẩu nổi:      
M102.0501Kéo theo – sức nâng 30 t17010,06,20781 lít diezel1 t.phII.1/2+3 thợ máy (2×2/4 + 1×3/4) +1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
M102.0502Tự hành – sức nâng 100 t17010,06,007118 lít diezel1 t.tr 1/2 + 1 tpII 1/2 + 4 thợ máy (3×2/4 + 1×4/4) + 1 thợ điện 3/4 + 1 thủy thủ 2/4
M102.0600Cổng trục – sức nâng:    
M102.060110 t17014,02,80581 kWh1×3/7+1×5/7
M102.060230 t17014,02,80590 kWh1×3/7+1×6/7
M102.060360 t17014,02,505144 kWh1×3/7+1×7/7
M102.060490 t17014,02,505180 kWh1×3/7+1×7/7
M102.0701Cẩu lao dầm K33-6017014,03,506233 kWh1×3/7+4×4/7 +1×6/7
M102.0702Thiết bị nâng hạ dầm 90T17014,03,506168 kWh1×3/7+2×4/7 +1×6/7
M102.0800Cầu trục – sức nâng:     
M102.080130 t28010,02,30548 kWh1×3/7+1×6/7
M102.080240 t28010,02,30560 kWh1×3/7+1×6/7
M102.080350 t28010,02,30572 kWh1×3/7+1×6/7
M102.080460 t28010,02,30584 kWh1×3/7+1×7/7
M102.080590 t28010,02,305108 kWh1×3/7+1×7/7
M102.0806110 t28010,02,105132 kWh1×3/7+1×7/7
M102.0807125 t28010,02,105144 kWh1×3/7+1×7/7
M102.0808180 t28010,02,105168 kWh1×3/7+1×7/7
M102.0809250 t28010,02,005204 kWh1×3/7+1×7/7
M102.0900Máy vận thăng – sức nâng:    
M102.09010,8 t – H nâng 80 m28018,04,30521 kWh1×3/7
M102.09023 t – H nâng 100 m28017,04,10539 kWh1×3/7
M102.1000Máy vận thăng lồng – sức nâng:   
M102.10013 t – H nâng 100 m28017,04,10547 kWh1×3/7
M102.1100Tời điện – sức kéo:     
M102.11010,5 t23017,05,1044 kWh1×3/7
M102.11021,0 t23017,05,1045 kWh1×3/7
M102.11031,5 t23017,04,6046 kWh1×3/7
M102.11043,0 t23017,04,60411 kWh1×3/7
M102.11053,5 t23017,04,60412 kWh1×3/7
M102.11065,0 t23017,04,60414 kWh1×3/7
M102.1200Pa lăng xích – sức nâng:    
M102.12013 t23017,04,604 1×3/7
M102.12025 t23017,04,204 1×3/7
M102.1300Kích nâng – sức nâng:    
M102.130110 t18014,02,205 1×4/7
M102.130230 t18014,02,205 1×4/7
M102.130350 t18014,02,205 1×4/7
M102.1304100 t18014,02,205 1×4/7
M102.1305200 t18014,02,205 1×4/7
M102.1306250 t18014,02,205 1×4/7
M102.1307500 t18014,02,205 1×4/7
M102.1400Kích thông tâm      
M102.1401RRH – 100 t18014,02,205 1×4/7
M102.1402YCW – 250 t18014,02,205 1×4/7
M102.1403YCW – 500 t18014,02,205 1×4/7
M102.1501Kích đẩy liên tục tự động ZLD-60 (60t, 6c)18014,03,50529 kWh1×4/7+1×5/7
M102.1602Kích sợi đơn YDC – 500 t18014,02,205 1×4/7
M102.1700Xe nâng – chiều cao nâng:    
M102.170112 m26014,04,00525 lít diezel1×1/4+ 1×3/4 lái xe nhóm 2
M102.170218 m26014,03,80529 lít diezel1×1/4+ 1×3/4 lái xe nhóm 2
M102.170324 m26014,03,80533 lít diezel1×1/4+ 1×3/4 lái xe nhóm 2
M102.1800Xe thang – chiều dài thang:    
M102.18019 m26014,03,90525 lít diezel1×1/4+ 1×3/4 lái xe nhóm 2
M102.180212 m26014,03,70529 lít diezel1×1/4+ 1×3/4 lái xe nhóm 2
M102.180318 m26014,03,70533 lít diezel1×1/4+ 1×3/4 lái xe nhóm 2
M103.0000MÁY VÀ THIẾT BỊ GIA CỐ NỀN MÓNG  
M103.0100Búa diezel tự hành, bánh xích – trọng lượng đầu búa: 
M103.01011,2 t22017,04,40556 lít diezel1×2/7+1×4/7+1×5/7
M103.01021,8 t22017,04,40559 lít diezel1×2/7+1×4/7+1×6/7
M103.01033,5 t22016,03,90562 lít diezel2×2/7+1×4/7+1×6/7
M103.01044,5 t22016,03,90565 lít diezel2×2/7+1×4/7+1×6/7
M103.0200Búa diezel chạy trên ray – trọng lượng đầu búa: 
M103.02011,2 t22016,03,90524 lít diezel + 14 kWh1×2/7+1×3/7+1×4/7
M103.02021,8 t22016,03,90530 lít diezel + 14 kWh1×2/7+1×3/7+1×5/7
M103.02032,5 t22014,03,50536 lít diezel + 25 kWh2×2/7+1×3/7+1×6/7
M103.02043,5 t22014,03,50548 lít diezel + 25 kWh2×2/7+1×3/7+1×6/7
M103.02054,5 t22014,03,50563 lít diezel + 34 kWh2×2/7+1×3/7+1×6/7
M103.02065,5 T22014,03,50578 lít diezel + 34 kWh2×2/7+1×3/7+1×6/7
M103.0300Búa rung cọc cát, tự hành, bánh xích – công suất: 
M103.030160 kW22016,04,80540 lít diezel1×3/7+1×5/7+1×6/7
M103.0400Búa rung – công suất:    
M103.040140 kW20017,03,805108 kWh1×3/7+1×4/7
M103.040250 kW20017,03,805135 kWh1×3/7+1×4/7
M103.0403170 kW20017,02,605357 kWh1×3/7+1×4/7
M103.0500Búa đóng cọc nổi (cả sà lan và máy phụ trợ) – trọng lượng búa:
M103.0501≤ 1,8 t20014,05,90642 lít diezel1 t.phII.1/2 + 3 thợ máy (2×2/4+1×3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
M103.0502≤ 2,5 t20014,05,90647 lít diezel1 t.phII.1/2 + 3 thợ máy (2×2/4+1×3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
M103.0503≤ 3,5 t20014,05,90652 lít diezel1 t.phII.1/2 + 3 thợ máy (2×2/4+1×3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
M103.0504≤ 5,0 t20014,05,90658 lít diezel1 t.phII.1/2 + 3 thợ máy (2×2/4+1×3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
M103.0505≤ 7,0 t20014,05,60663 lít diezel1 t.phII.1/2 + 3 thợ máy (2×2/4+1×3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
M103.0506≤ 10,0 t20014,05,60669 lít diezel1 t.phII.1/2 + 3 thợ máy (2×2/4+1×3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
M103.0600Tàu đóng cọc C 96 – búa thủy lực, trọng lượng đầu búa: 
M103.06017,5 t20013,04,606162 lít diezel1 t.tr1/2 + 1 t.phII.1/2 + 4 thợ máy (3×2/4+1×4/4) + 1 thợ điện 3/4 + 1 thủy thủ 2/4
M103.0700Máy ép cọc trước – lực ép:   
M103.070160 t18022,04,00538 kWh1×3/7+1×4/7
M103.0702100 t18022,04,00553 kWh1×3/7+1×4/7
M103.0703150 t18022,04,00575 kWh1×3/7+1×4/7
M103.0704200 t18022,04,00584 kWh1×3/7+1×4/7
M103.0801Máy ép cọc sau16022,04,00536 kWh1×3/7+1×4/7
M103.0901Máy ép thủy lực (KGK-130C4), lực ép 130 t20017,02,605138 kWh1×3/7+1×4/7
M103.1001Máy cắm bấc thấm18014,03,10548 lít diezel1×3/7+1×5/7
M103.1100Máy khoan cọc nhồi:      
M103.1101Máy khoan cọc nhồi ED22017,08,20552 lít diezel2×3/7+1×4/7+1×6/7
M103.1102Máy khoan cọc nhồi Bauer (mô men xoay > 200kNm)22017,06,50559 lít diezel2×3/7+1×4/7+1×6/7
M103.1103Gầu đào (thi công móng cọc, tường Barrette)26017,05,805  
M103.1201Máy khoan tường sét22017,06,50532 lít diezel + 171 kW1×3/7+1×4/7+1×6/7
M103.1301Máy khoan cọc đất22017,06,50536 lít diezel + 167 kW1×3/7+1×4/7+1×6/7
M103.1401Máy cấp xi măng22017,06,505  
M103.1500Máy trộn dung dịch khoan – dung tích:  
M103.1501≤ 750 lít28020,06,40513 kWh1×3/7
M103.15021000 lít28018,05,80518 kWh1×4/7
M103.1600Máy sàng lọc Bentonit, Polymer – năng suất:  
M103.1601100 m3/h28018,05,80521 kWh1×4/7
M103.1700Máy bơm dung dịch Bentonit, Polymer – năng suất: 
M103.1701200 m3/h28018,05,80550 kWh1×4/7
M104.0000MÁY SẢN XUẤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG  
M104.0100Máy trộn bê tông – dung tích:   
M104.0101250 lít11020,06,50511 kWh1×3/7
M104.0102500 lít14020,06,50534 kWh1×4/7
M104.0200Máy trộn vữa – dung tích:    
M104.020180 lít12020,06,8055 kWh1×3/7
M104.0202150 lít12020,06,8058 kWh1×3/7
M104.0203250 lít12020,06,80511 kWh1×3/7
M104.0300Máy trộn vữa xi măng – dung tích:   
M104.03011200 lít12020,06,80572 kWh1×4/7
M104.03021600 lít12020,06,80596 kWh1×4/7
M104.0400Trạm trộn bê tông – năng suất:   
M104.040116 m3/h22018,05,80592 kWh1×3/7+1×5/7
M104.040225 m3/h22018,05,605116 kWh1×3/7+1×5/7
M104.040330 m3/h22018,05,605172 kWh2×3/7+1×5/7
M104.040450 m3/h22018,05,605198 kWh2×3/7+1×5/7
M104.040575 m3/h22017,05,305418 kWh2×3/7+1×4/7+1×6/7
M104.040690 m3/h22017,05,305425 kWh2×3/7+1×4/7+1×6/7
M104.0407125 m3/h22017,05,305446 kWh2×3/7+1×4/7+1×6/7
M104.0408160 m3/h22017,05,005553 kWh3×3/7+1×4/7+1×6/7
M104.0500Máy sàng rửa đá, sỏi – năng suất:   
M104.050135 m3/h11020,07,60576 kWh1×4/7
M104.050245 m3/h11020,07,60597 kWh1×4/7
M104.0600Máy nghiền sàng đá di động – năng suất:  
M104.060120 m3/h22020,08,605315 kWh1×3/7+1×4/7
M104.060225 m3/h22020,07,605357 kWh2×3/7+1×4/7
M104.0603125 m3/h22020,07,605630 kWh2×3/7+1×4/7
M104.0700Máy nghiền đá thô – năng suất:   
M104.070114 m3/h22020,08,605134 kWh1×3/7+1×4/7
M104.0702200 m3/h22020,08,605840 kWh1×3/7+2×4/7+ 1×5/7+1×6/7
M104.0800Trạm trộn bê tông asphan – năng suất:  
M104.080125 t/h15016,05,705210 kWh4×4/7+3×5/7+1×6/7
M104.080250 t/h15016,05,705300 kWh5×4/7+3×5/7+1×6/7
M104.080360 t/h15016,05,705324 kWh5×4/7+3×5/7+1×6/7
M104.080480 t/h15013,05,505384 kWh5×4/7+4×5/7+1×6/7
M104.0805120 t/h15013,05,505714 kWh5×4/7+4×5/7+1×6/7
M105.0000MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG BỘ 
M105.0100Máy phun nhựa đường – công suất:   
M105.0101190 cv12014,05,60657 lít diezel1×1/4+1×3/4 lái xe nhóm 2
M105.0200Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa – năng suất:  
M105.020165 t/h15016,06,40534 lít diezel1×3/7+1×5/7
M105.0202100 t/h15016,06,40550 lít diezel1×3/7+1×5/7
M105.0203130 cv đến 140 cv15016,03,80563 lít diezel1×3/7+1×5/7
M105.0301Máy rải cấp phối đá dăm – năng suất 60 m3/h15016,04,20530 lít diezel1×3/7+1×5/7
M105.0401Máy cào bóc đường Wirtgen – 1000C22018,05,80592 lít diezel1×4/7+1×5/7
M105.0501Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A17020,03,505 1×4/7
M105.0601Lò nấu sơn YHK 3A17017,03,60511 lít diezel1×4/7
M105.0701Thiết bị đun rót mastic17017,04,5054 lít xăng1×4/7
M105.0801Nồi nấu nhựa 500 lít17025,010,005 1×4/7
M105.0901Máy rải bê tông SP50018014,04,20573 lít diezel1×6/7+1×5/7+2×3/7
M106.0000PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ  
M106.0100Ô tô vận tải thùng – trọng tải:   
M106.01011,5 t22018,06,2067 lít xăng1×2/4 lái xe nhóm 1
M106.01022 t22018,06,20612 lít xăng1×2/4 lái xe nhóm 1
M106.01032,5 t22017,06,20613 lít xăng1×2/4 lái xe nhóm 1
M106.01045 t22017,06,20625 lít diezel1×2/4 lái xe nhóm 1
M106.01057 t22017,06,20631 lít diezel1×2/4 lái xe nhóm 1
M106.010610 t22016,06,20638 lít diezel1×2/4 lái xe nhóm 2
M106.010712 t22016,06,20641 lít diezel1×3/4 lái xe nhóm 2
M106.010815 t22016,06,20646 lít diezel1×3/4 lái xe nhóm 2
M106.010920 t22014,05,40656 lít diezel1×3/4 lái xe nhóm 2
M106.0200Ô tô tự đổ – trọng tải:    
M106.02015 t26017,07,50641 lít diezel1×2/4 lái xe nhóm 1
M106.02027 t26017,07,30646 lít diezel1×2/4 lái xe nhóm 1
M106.020310 t26017,07,30657 lít diezel1×2/4 lái xe nhóm 2
M106.020412 t26017,07,30665 lít diezel1×3/4 lái xe nhóm 2
M106.020515 t26016,06,80673 lít diezel1×3/4 lái xe nhóm 2
M106.020620 t30016,06,80676 lít diezel1×3/4 lái xe nhóm 2
M106.020722 t30016,06,80677 lít diezel1×3/4 lái xe nhóm 2
M106.020825 t30014,06,80681 lít diezel1×3/4 lái xe nhóm 3
M106.020927 t30014,06,60686 lít diezel1×3/4 lái xe nhóm 3
M106.0300Ô tô đầu kéo – công suất:    
M106.0301272 cv20011,04,00656 lít diezel1×3/4 lái xe nhóm 3
M106.0302360 cv20011,03,80668 lít diezel1×3/4 lái xe nhóm 3
M106.0400Ô tô chuyển trộn bê tông – dung tích thùng trộn: 
M106.04016 m322017,05,70643 lít diezel1×1/4+1×3/4 lái xe nhóm 2
M106.040210,7 m322017,05,50664 lít diezel1×1/4+1×3/4 lái xe nhóm 2
M106.040314,5 m322017,05,50670 lít diezel1×1/4+1×3/4 lái xe nhóm 3
M106.0500Ô tô tưới nước – dung tích:   
M106.05014 m322015,04,80620 lít diezel1×2/4 lái xe nhóm 1
M106.05025 m322014,04,40623 lít diezel1×3/4 lái xe nhóm 1
M106.05036 m322014,04,40624 lít diezel1×3/4 lái xe nhóm 1
M106.05047 m322013,04,10626 lít diezel1×3/4 lái xe nhóm 1
M106.05059 m322013,04,10627 lít diezel1×3/4 lái xe nhóm 2
M106.050616 m324013,04,10635 lít diezel1×3/4 lái xe nhóm 2
M106.0600Ô tô hút bùn, hút mùn khoan, dung tích:  
M106.06012 m322017,05,20619 lít diezel1×2/4 lái xe nhóm 1
M106.06023 m322017,05,20627 lít diezel1×3/4 lái xe nhóm 1
M106.0700Ô tô bán tải – trọng tải:    
M106.07011,5 t20018,04,50618 lít xăng1×2/4 lái xe nhóm 1
M106.0800Rơ mooc – trọng tải:    
M106.0808100 t20013,03,106 1×3/7
M106.0809125 t20013,03,106 1×3/7
M107.0000MÁY KHOAN ĐẤT ĐÁ    
M107.0100Máy khoan đất đá, cầm tay – đường kính khoan: 
M107.0101D ≤ 42 mm (động cơ điện-1,2 kW)18020,08,5055 kWh1×3/7
M107.0102D ≤ 42 mm (truyền động khí nén – chưa tính khí nén)18020,08,505 1×3/7
M107.0103D ≤ 42 mm (khoan SIG – chưa tính khí nén)18020,06,505 1×3/7
M107.0104Búa chèn (truyền động khí nén – chưa tính khí nén)18020,08,505 1×3/7
M107.0200Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) – đường kính khoan:
M107.0201D75-95 mm24018,05,305 1×3/7+1×4/7
M107.0202D105-110 mm24018,05,305 1×3/7+1×4/7
M107.0300Máy khoan hầm tự hành, động cơ diezel – đường kính khoan:
M107.0301D 45 mm (2 cần – 147 cv)25015,03,90684 lít diezel2×4/7+2×7/7
M107.0302D 45 mm (3 cần – 255 cv)25015,03,906138 lít diezel2×4/7+2×7/7
M107.0400Máy khoan néo – độ sâu khoan:   
M107.0401H 3,5 m (80 cv)25015,03,90638 lít diezel2×4/7+2×7/7
M107.0500Máy khoan ngược (toàn tiết diện), đường kính khoan: 
M107.0501D 2,4 m (250 kW)20015,03,206675 kWh2×4/7+2×7/7
M107.0600Tổ hợp dàn khoan neo, công suất:   
M107.06019 kW20020,01,80616 kWh1×4/7
M107.0700Máy khoan tạo lỗ neo gia cố mái ta luy:  
M107.0701YG 6022015,04,50528 lít diezel2×3/7+1×4/7
M108.0000MÁY VÀ THIẾT BỊ ĐỘNG LỰC   
M108.0100Máy phát điện lưu động – công suất:   
M108.01012,5-3 kW14014,04,2052 lít diezel1×3/7
M108.010210 kW14014,04,20511 lít diezel1×3/7
M108.010330 kW14013,03,90524 lít diezel1×3/7
M108.010450 kW14013,03,90536 lít diezel1×3/7
M108.010575 kW14012,03,60545 lít diezel1×4/7
M108.0200Máy nén khí, động cơ xăng – năng suất:  
M108.0201120 m3/h15012,05,00514 lít xăng1×4/7
M108.0202200 m3/h15012,05,00524 lít xăng1×4/7
M108.0203300 m3/h15012,05,00533 lít xăng1×4/7
M108.0204600 m3/h15011,04,60546 lít xăng1×4/7
M108.0300Máy nén khí, động cơ diezel – năng suất:  
M108.0301120 m3/h15012,05,40514 lít diezel1×4/7
M108.0302240 m3/h15012,05,40528 lít diezel1×4/7
M108.0303300 m3/h15012,05,40532 lít diezel1×4/7
M108.0304360 m3/h15012,05,40535 lít diezel1×4/7
M108.0305420 m3/h15012,05,40538 lít diezel1×4/7
M108.0306540 m3/h15012,05,40536 lít diezel1×4/7
M108.0307600 m3/h15011,05,00538 lít diezel1×4/7
M108.0308660 m3/h15011,05,00539 lít diezel1×4/7
M108.03091200 m3/h15011,03,90575 lít diezel1×4/7
M108.03101260 m3/h15011,03,50589 lít diezel1×4/7
M108.0400Máy nén khí, động cơ điện – năng suất:  
M108.04015 m3/h15013,05,2052 kWh1×3/7
M108.0406216 m3/h15012,03,80552 kWh1×3/7
M108.0407270 m3/h15012,03,80580 kWh1×3/7
M108.0408300 m3/h15012,03,80586 kWh1×3/7
M108.0409600 m3/h15012,03,405125 kWh1×4/7
M109.0000MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG CÔNG TRÌNH THỦY 
M109.0100Sà lan – trọng tải:     
M109.0101200 t26013,05,906 2 thủy thủ 2/4
M109.0102250 t26013,05,906 2 thủy thủ 2/4
M109.0103300 t26013,05,906 2 thủy thủ 2/4
M109.0104400 t26013,05,506 2 thủy thủ 2/4
M109.0105600 t26013,05,506 2 thủy thủ 2/4
M109.0106800 t26013,05,206 2 thủy thủ 2/4
M109.01071000 t26013,05,206 2 thủy thủ 2/4
M109.01081200 t26013,05,006 2 thủy thủ 2/4
M109.01091350 t26013,05,006 2 thủy thủ 2/4
M109.01101800 t26013,05,006 2 thủy thủ 2/4
M109.0200Phao thép – trọng tải:    
M109.020160 t21013,05,906  
M109.0202200 t21013,05,906  
M109.0203250 t21013,05,906  
M109.0301Pông tông21017,05,206  
M109.0400Thuyền (ghe) đặt máy bơm – trọng tải:  
M109.04015 t21013,05,20644 lít diezel1thuyền trưởng 1/2
M109.040240 t21013,05,206131 lít diezel1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thủy thủ 1×3/4
M109.0500Ca nô – công suất:     
M109.050115 cv20012,06,0063 lít diezel1 thuyền trưởng 1/2
M109.050223 cv20012,06,0065 lít diezel1 thuyền trưởng 1/2
M109.050330 cv20012,05,4066 lít diezel1 thuyền trưởng 1/2
M109.050455 cv20012,05,40610 lít diezel1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thủy thủ 2/4
M109.050575 cv20011,04,60614 lít diezel1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thủy thủ 2/4
M109.050690 cv20011,04,60616 lít diezel1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thủy thủ 2/4
M109.0507120 cv20011,04,60618 lít diezel1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thủy thủ 2/4
M109.0508150 cv20011,04,60623 lít diezel1 thuyền trưởng 1/2 + 1 máy I 1/2 +1 thủy thủ 2/4
M109.0600Xuồng cao tốc – công suất:    
M109.060125 cv15011,05,406105 lít xăng1 thuyền trưởng 1/2+ 1 thủy thủ 3/4
M109.060250 cv15011,05,406148 lít xăng1 thuyền trưởng 1/2+ 1 thủy thủ 3/4
M109.0700Tầu kéo và phục vụ thi công thủy (làm neo, cấp dầu,…) – công suất:
M109.070175 cv20011,05,20668 lít diezel1 thuyền trưởng 1/2 + 2 thợ máy (1×2/4+1×3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 2 thủy thủ 2/4
M109.0702150 cv20011,05,00695 lít diezel1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1×3/4 + 1×2/4) + 2 thủy thủ (1×2/4 + 1×3/4)
M109.0703250 cv20011,05,006148 lít diezel1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1×3/4 + 1×2/4) + 2 thủy thủ (1×2/4 + 1×3/4)
M109.0704360 cv20011,05,006202 lít diezel1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1×3/4 + 1×2/4) + 2 thủy thủ (1×2/4 + 1×3/4)
M109.0705600 cv20011,04,206315 lít diezel1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 2/2 + 1 máy I 2/2 + 3 thợ máy (2×3/4 + 1×2/4) + 4 thủy thủ (3×3/4 + 1×4/4)
M109.07061200 cv (tầu kéo biển)22011,03,806714 lít diezel1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 2/2 + 1 máy I 2/2 + 3 thợ máy (2×3/4 + 1×2/4) + 4 thủy thủ (3×3/4 + 1×4/4)
M109.0800Tàu cuốc sông- công suất:    
M109.0801495 cv2607,55,106520 lít diezel1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 2 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3×3/4 + 1×4/4) + 4 thủy thủ (3×3/4 + 1×4/4)
M109.0900Tàu cuốc biển – công suất:    
M109.09012085 cv2607,54,5061751 lít diezel1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 2 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3×3/4 + 1×4/4) + 4 thủy thủ (3×3/4 + 1×4/4)
M109.1000Tàu hút bùn – công suất:    
M109.1001585 cv26010,04,106573 lít diezel1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1×3/4 + 1×4/4) + 4 thủy thủ (3×3/4 + 1×4/4)
M109.10021200 cv2607,53,7561008 lít diezel1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 6 thợ máy (5×3/4 + 1×4/4) + 2 thủy thủ (1×3/4 + 1×4/4)
M109.10034170 cv2607,52,4063211 lít diezel1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 3 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 6 thợ máy (5×3/4 + 1×4/4) + 4 thủy thủ (3×3/4 + 1×4/4)
M109.1100Tàu hút bụng tự hành – công suất:   
M109.11011390 cv2607,56,5061446 lít diezel1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1×3/4 + 1×4/4) + 4 thủy thủ (3×3/4 + 1×4/4)
M109.11025945 cv2607,56,0065232 lít diezel1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1×3/4 + 1×4/4) + 4 thủy thủ (3×3/4 + 1×4/4)
M109.1200Tầu ngoạm (có tính năng phá đá ngầm), công suất 3170 CV – dung tích gầu:
M109.120117 m326010,05,5062663 lít diezel1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 3 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3×3/4 + 1×4/4) + 4 thủy thủ (3×3/4 + 1×4/4)
M109.1300Xáng cạp – dung tích gầu:    
M109.13011,25 m322013,05,20670 lít diezel1×6/7+1×4/7+ 2×3/7
M109.1401Thiết bị lặn12030,07,508 1 thợ lặn cấp I 1/2+1 thợ lặn 2/4
M110.0000MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG TRONG HẦM  
M110.0100Máy xúc chuyên dùng trong hầm – dung tích gầu: 
M110.01010,9 m326017,04,80652 lít diezel1×3/7+1×5/7
M110.01021,65 m326017,04,80665 lít diezel1×3/7+1×5/7
M110.0200Máy cào đá, động cơ điện – năng suất:  
M110.02013 m3/ph26014,05,306248 kWh1×4/7+1×5/7
M110.02028 m3/ph26014,05,106673 kWh1×4/7+1×6/7
M110.0300Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm: 
M110.0301Tời ma nơ – 13 kW30014,04,30643 kWh1×4/7+1×5/7
M110.0302Xe goòng 3 t30014,04,306 1×4/7+1×5/7
M110.0303Xe goòng 5,8 m330014,04,306 1×4/7+1×5/7
M110.0304Đầu kéo 30 t30011,03,80637 lít diezel1×4/7+1×5/7
M110.0305Quang lật 360 t/h30014,04,30627 kWh1×4/7+1×5/7
M110.0400Máy nâng phục vụ thi công hầm – công suất:  
M110.0401135 cv24014,03,10645 lít diezel1×4/7
M111.0000MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG ĐƯỜNG ỐNG, ĐƯỜNG CÁP NGẦM
M111.0100Máy và thiết bị khoan đặt đường ống:  
M111.0101Máy nâng TO-12-24, sức nâng 15 t15016,04,20653 lít diezel1×4/7+1×5/7+1×6/7
M111.0102Máy khoan ngang UĐB- 412017,04,20633 lít xăng3×3/7+2×4/7+2×6/7 +1×7/7
M111.0200Máy và thiết bị khoan đặt đường cáp ngầm:  
M111.0201Máy khoan ngầm có định hướng24015,03,506201 kWh1×4/7+1×7/7
M111.0202Hệ thống STS (phục vụ khoan ngầm có định hướng khi khoan qua sông nước)12015,03,5062 kWh1×6/7+1×4/7
M112.0000MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG KHÁC   
M112.0100Máy bơm nước, động cơ điện – công suất:  
M112.01010,75 kW18017,04,7052 kWh1×3/7
M112.01021,1 kW18017,04,7053 kWh1×3/7
M112.01031,5 kW18017,04,7054 kWh1×3/7
M112.01042 kW18017,04,7055 kWh1×3/7
M112.01052,8 kW18017,04,7058 kWh1×3/7
M112.01064,5 kW15017,04,70512 kWh1×3/7
M112.01077 kW15017,04,70517 kWh1×3/7
M112.010814 kW15016,04,50534 kWh1×4/7
M112.010920 kW15016,04,20548 kWh1×4/7
M112.011022 kW15016,04,20553 kWh1×4/7
M112.011175 kW15014,03,605180 kWh1×4/7
M112.0200Máy bơm nước, động cơ diezel – công suất:  
M112.02015 cv15020,05,4052,7 lít diezel1×4/7
M112.02025,5 cv15020,05,4053 lít diezel1×4/7
M112.020310 cv15020,05,4055 lít diezel1×4/7
M112.020420 cv15018,04,70510 lít diezel1×4/7
M112.020525 cv15017,04,00511 lít diezel1×4/7
M112.020630 cv15017,04,00515 lít diezel1×4/7
M112.020740 cv15017,04,40520 lít diezel1×4/7
M112.020875 cv15016,03,80536 lít diezel1×4/7
M112.0209120 cv15016,03,80553 lít diezel1×4/7
M112.0300Máy bơm nước, động cơ xăng – công suất:  
M112.03013 cv15020,05,8051,6 lít xăng1×4/7
M112.03026 cv15020,05,8053 lít xăng1×4/7
M112.03038 cv15020,05,8054 lít xăng1×4/7
M112.0401Máy bơm chân không 7,5kW15014,03,60522 kWh1×4/7
M112.0401Máy bơm xói 4MC (75 kW)15014,03,605180 kWh1×4/7
M112.0501Máy bơm áp lực xói nước đầu cọc (300 cv)15014,02,205111 lít diezel1×4/7+1×5/7
M110.0600Máy bơm vữa – năng suất:    
M112.06016 m3/h11020,06,60519 kWh1×3/7+1×4/7
M112.06029 m3/h11020,06,60534 kWh1×3/7+1×4/7
M112.060315 m3/h11020,06,60537 kWh1×3/7+1×4/7
M112.060432 – 50 m3/h11020,06,10572 kWh1×3/7+1×4/7
M112.0700Máy bơm cát, động cơ diezel – công suất:  
M112.0701126 cv18014,03,80554 lít diezel1×5/7
M112.0702350 cv18014,03,505127 lít diezel1×5/7
M112.0703380 cv18014,03,305136 lít diezel1×5/7
M112.0704480 cv18014,03,105168 lít diezel1×5/7
M112.0800Xe bơm bê tông, tự hành – năng suất:  
M112.080150 m3/h20014,05,40653 lít diezel1×1/4+1×3/4 lái xe nhóm 2
M112.080260 m3/h20014,05,00660 lít diezel1×1/4+1×3/4 lái xe nhóm 2
M112.0900Máy bơm bê tông – năng suất:   
M112.090140 – 60 m3/h20014,06,505182 kWh1×3/7+1×5/7
M112.090260 – 90 m3/h20014,06,505248 kWh1×4/7+1×5/7
M112.1000Máy phun vẩy – năng suất:    
M112.10019 m3/h (AL 285)18014,04,90654 kWh2×3/7+1×4/7+1×6/7
M112.100216 m3/h (AL 500)18014,04,506429 kWh2×3/7+1×4/7 +1×5/7+1×6/7
M112.1100Máy đầm bê tông, đầm bàn – công suất:  
M112.11011,0 kW11025,08,8045 kWh1×3/7
M112.11023,0 kW11025,08,80413 kWh1×3/7
M112.1200Máy đầm bê tông, đầm cạnh – công suất:  
M112.12011,0 kW11025,08,8045 kWh1×3/7
M112.1300Máy đầm bê tông, dầm dùi – công suất:  
M112.13011,0 kW11020,08,8045 kWh1×3/7
M112.13021,5 kW11020,08,8047 kWh1×3/7
M112.13032,8 kW11020,08,80413 kWh1×3/7
M112.13043,5 kW11020,06,50416 kWh1×3/7
M112.1400Máy phun (chưa tính khí nén):   
M112.1401Máy phun sơn 400 m2/h12030,05,404 1×3/7
M112.1402Máy phun cát18030,04,204 1×3/7
M112.1500Máy khoan đứng – công suất:   
M112.15012,5 kW20014,04,1045 kWh1×3/7
M112.15024,5 kW20014,04,1049 kWh1×3/7
M113.1600Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan:  
M113.160113 mm12030,08,4041 kWh1×3/7
M112.1700Máy khoan bê tông cầm tay – công suất:  
M112.17010,62 kW12030,07,5040,9 kWh1×3/7
M112.17020,75 kW12020,07,5041,1 kWh1×3/7
M112.17030,85 kW12020,07,5041,3 kWh1×3/7
M112.17041,50 kW10020,07,5042,3 kWh1×3/7
M112.1800Máy luồn cáp – công suất:    
M112.180115 kW22010,02,20527 kWh1×4/7
M112.1900Máy cắt cáp – công suất:    
M112.190110 kW20014,03,50413 kWh1×3/7
M112.2000Máy cắt sắt cầm tay – công suất:   
M112.20011,7 kW12030,07,5043 kWh1×3/7
M112.2100Máy cắt gạch đá – công suất:   
M112.21011,7 kW8014,07,0043 kWh1×3/7
M112.2200Máy cắt bê tông – công suất:   
M112.22017,5 kW10020,05,50411 kWh1×3/7
M112.220212 cv (MCD 218)10020,04,5058 lít xăng1×4/7
M112.2300Máy cắt ống – công suất:    
M112.23015 kW22014,04,5049 kWh1×3/7
M112.2400Máy cắt tôn – công suất:    
M112.24015 kW22013,03,80410 kWh1×3/7
M112.240215 kW22013,03,90427 kWh1×3/7
M112.2500Máy cắt đột – công suất:    
M112.25012,8 kW22014,04,1045 kWh1×3/7
M112.2600Máy cắt uốn cốt thép – công suất:   
M112.26015 kW22014,04,1049 kWh1×3/7
M112.2700Máy cắt cỏ cầm tay – công suất:   
M112.27010,8 kW16030,010,5042 kWh1×4/7
M112.2801Máy cắt thép Plasma22013,03,80413 kWh1×3/7
M112.2900Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) – tiêu hao khí nén: 
M112.29011,5 m3/ph11030,06,605 1×4/7
M112.29023,0 m3/ph11030,06,605 1×4/7
M112.3000Máy uốn ống – công suất:    
M112.30012,8 kW22014,04,5045 kWh1×3/7
M112.3100Máy lốc tôn – công suất:    
M112.31015 kW22013,03,90410 kWh1×3/7
M112.3200Máy cưa kim loại – công suất:   
M112.32011,7 kW22014,04,1044 kWh1×3/7
M112.32022,7 kW22014,04,1046 kWh1×3/7
M112.3300Máy tiện – công suất:    
M112.330110 kW22014,04,10419 kWh1×3/7
M112.3400Máy bào thép – công suất:    
M112.34017,5 kW22014,04,10416 kWh1×3/7
M112.3500Máy phay – công suất:    
M112.35017 kW22014,04,10415 kWh1×3/7
M112.3600Máy ghép mí – công suất:   
M112.36011,1 kW20014,04,1042 kWh1×4/7
M112.3700Máy mài – công suất:    
M112.37011 kW20014,04,9042 kWh1×3/7
M112.37022,7 kW22014,04,9044 kWh1×3/7
M112.3800Máy cưa gỗ cầm tay – công suất:   
M112.38011,3 kW16030,010,5043 kWh1×3/7
M112.3900Máy biến thế hàn một chiều – công suất:  
M112.390150 kW18024,04,505105 kWh1×4/7
M112.4000Biến thế hàn xoay chiều – công suất:  
M112.40017 kW18024,04,80515 kWh1×4/7
M112.400214 kW18024,04,80529 kWh1×4/7
M112.400323 kW18024,04,80548 kWh1×4/7
M112.400427,5 kW18024,04,80558 kWh1×4/7
M112.4100Máy hàn hơi – công suất:    
M112.41011000 l/h10024,04,805 1×4/7
M112.41022000 l/h10024,04,805 1×4/7
M112.4201Máy hàn cắt dưới nước6025,010,005 1 thợ lặn cấp I 1/2 + 1 thợ lặn 2/4
M112.4300Máy hàn nối ống nhựa:    
M112.4301Máy hàn nhiệt18025,06,5056 kWh1×4/7
M112.4302Máy gia nhiệt D315mm18025,06,5058 kWh1×4/7
M112.4303Máy gia nhiệt D630mm18025,06,50512 kWh1×4/7
M112.4304Máy gia nhiệt D1200mm18025,06,50518 kWh1×4/7
M112.4400Máy quạt gió – công suất:    
M112.44012,5 kW15020,01,70516 kWh1×3/7
M112.44024,5 kW15020,01,70529 kWh1×3/7
M112.4500Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan đập cáp – công suất:
M112.450140 kW22016,06,405144 kWh2×3/7+1×4/7
M112.4600Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan xoay – công suất:
M112.460154 cv22015,06,50519 lít diezel2×3/7+1×4/7
M112.4602300 cv22013,03,90597 lít diezel1×6/7+1×4/7+2×3/7
M112.4700Bộ kích chuyên dùng:    
M112.4701Bộ thiết bị trượt (60 kích loại 6 t)18020,04,50565 kWh2×4/7+1×5/7+1×7/7
M112.4702Bộ kích lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn 50-60 t18014,02,20514 kWh2×4/7
M112.4800Xe ép rác – trọng tải:    
M112.48011,5 t28017,09,00618 lít diezel1×2/4 lái xe nhóm 1
M112.48022 t28017,09,00621 lít diezel1×2/4 lái xe nhóm 1
M112.48034 t28017,09,00641 lít diezel1×2/4 lái xe nhóm 1
M112.48047 t28017,08,50651 lít diezel1×2/4 lái xe nhóm 1
M112.480510 t28017,08,50665 lít diezel1×3/4 lái xe nhóm 2
M112.4901Xe ép rác kín (xe hooklip) 280 17,0 8,50 6 65 lít diezel1×3/4 lái xe nhóm 2
M112.5001 Xe nhặt xác 120 17,0 4,50 6 15 lít diezel1×2/4 lái xe nhóm 1
M112.5100 Xe hút chân không – trọng tải:   
M112.5101 4 t 280 17,0 9,00 6 45 lít diezel1×2/4 lái xe nhóm 1
M112.5102 8 t 280 17,0 8,50 6 52 lít diezel1×3/4 lái xe nhóm 2
M112.5200 Xuồng vớt rác – công suất:    
M112.5201 4 cv 280 20,0 9,00 6 3 lít xăng 1×3/7+1×4/7
M112.5202 24 cv 280 17,0 7,00 6 11 lít xăng 1×3/7+1×5/7
M112.5300 Lò đốt rác y tế bằng gas (chưa tính gas) – công suất: 
M112.5301 7 tấn/ngày 280 14,0 5,50 6  3×4/7+1×5/7

> Bảng định mức tiêu hao nhiên liệu máy thi công số 1134/QĐ-BXDDOWNLOAD

Hy vọng bài viết bảng định mức tiêu hao nhiên liệu máy thi công chia sẻ của Kế toán Việt Hưng căn cứ vào Quyết định số 1134/QĐ-BXD về việc Công bố định mức các hao phí xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng sẽ giúp ích cho các bạn đang làm kế toán mảng xây dựng. Kế toán Việt Hưng tự hào là Trung tâm dạy học kế toán Online thế mạnh về kế toán xây dựng – liên hệ ngay 098.868.0223 – 091.292.9959 (Zalo)

0 0 đánh giá
Article Rating
Theo dõi
Thông báo cho
guest
0 Bình luận
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, xin vui lòng bình luận.x
()
x
0988.680.223
0912.929.959
0912.929.959